| Vietnamese | hội đồng |
| English | NCouncil, Board |
| Example |
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hội đồng nhân dân tỉnh
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
phó chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hội đồng quản trị
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hội đồng cổ đông
|
| English | Nshareholders’ meeting |
| Example |
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.