menu_book
Headword Results "hội đồng" (1)
hội đồng
English
NCouncil, Board
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.
swap_horiz
Related Words "hội đồng" (5)
chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
English
N
phó chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
English
N
English
Nshareholders’ meeting
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
format_quote
Phrases "hội đồng" (11)
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
cửa hàng tạm thời đóng cửa
temporarily close a store
Tôi khởi động máy tính.
I start the computer.
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị.
He is the chairman & CEO.
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.
Chính phủ đã quyết định tái khởi động nhiều dự án bị đình trệ.
The government decided to restart many stalled projects.
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
A senior government official from a GCC member state said.
Ông ấy là một ủy viên tích cực của hội đồng.
He is an active member of the council.
Hội đồng tuyển sinh đánh giá Quân
The admissions board evaluated Quan as
Do có gian lận, hội đồng đã quyết định hủy điểm của tất cả thí sinh.
Due to cheating, the committee decided to cancel all candidates' scores.
Hội đồng kỷ luật đã họp và đưa ra quyết định cuối cùng về vụ việc.
The disciplinary council met and made a final decision on the matter.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index